Bài đăng

Learn 20170930

Hira ガキだな  thật là trẻ con Long 婦女暴行事件  tấn công phụ nữ Read-Mening 真っ青  まっさお  xanh lè Need Common mang theo      刃物を携帯する    mang theo vật nhọn bị đá                女に振られた chuyển đi, chuyển đến, chuyển từ tp này sang chỗ khác  移る kanzi 養生 ようじょう dưỡng bệnh 世界制覇     thống trị thế giới 優雅:しとやかで気品がある       about khiêm tốn     しとやか 優雅な立ち居振る舞い Adverb ひょっとして =  もしかして ひょっとして道に迷ったら大変だ Từ khó 

Learn_20170928

Nếu bạn rảnh, tiện 差し支えなければ > 恐れ入りますが (命令に近い言葉) 偏見 định kiến 外国人に偏見を持ってる 追い返す đuổi về